NỘI DUNG

Hosting tốc độ cao Vietnix - tốc độ tải trang trung bình dưới 1 giây
VPS siêu tốc Vietnix - trải nghiệm mượt mà, ổn định
07/05/2024
Lượt xem

Tổng hợp bảng mã màu, code màu HTML, CSS, RGB, CMYK đầy đủ nhất

07/05/2024
356 phút đọc
Lượt xem

Đánh giá

5/5 - (91 bình chọn)

Màu sắc là yếu tố có ảnh hưởng rất lớn đến nhận thức của con người. Vì màu sắc sẽ phản ánh trạng thái cảm xúc của con người. Đối với những ai làm trong lập trình, đồ họa việc nắm vững bảng mã màu và cách lấy mã màu là điều cần thiết. Sau đây, Vietnix sẽ giới thiệu đến bạn đầy đủ và cách lấy mã màu nhanh dành cho các bạn.

Giới thiệu bảng mã màu là gì?

Bảng mã màu là công cụ thiết yếu cho các nhà thiết kế website, đồ họa và in ấn. Nó giúp bạn xác định và sử dụng các màu sắc một cách chính xác và nhất quán trên các nền tảng khác nhau.

Bảng mã màu
Tổng hợp bảng mã màu, code màu HTML, CSS, RGB, CMYK đầy đủ nhất 4

Bảng mã màu bao gồm các thông tin sau:

  • Tên màu: Tên gọi chung của màu sắc bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
  • Mã màu HTML: Dùng để hiển thị màu sắc trên trang web.
  • Mã màu CSS: Dùng để định dạng màu sắc trong CSS.
  • Giá trị RGB: Biểu diễn màu sắc bằng ba thành phần: Red (đỏ), Green (xanh lá cây) và Blue (xanh lam). Mỗi thành phần có giá trị từ 0 đến 255.
  • Giá trị CMYK: Biểu diễn màu sắc bằng bốn thành phần: Cyan (lục lam), Magenta (đỏ tươi), Yellow (vàng) và Black (đen). Mỗi thành phần có giá trị phần trăm từ 0% đến 100%.

Bảng mã màu HTML, CSS, RGB cơ bản

Vietnix sẽ tổng hợp cho bạn bảng mã màu đầy đủ. Bao gồm có mã màu áp dụng cho code HTML, CSS và mã màu RGB, dành cho những nhà thiết kế website, lập trình viên, designer,… Chắc chắn các code màu sẽ rất cần thiết và hỗ trợ nhanh chóng hơn trong công việc. Với bảng mã này, bạn chỉ việc copy mã màu về trực tiếp và sử dụng. 

Màu

HTML / CSS Name

Hex Code (#RRGGBB)

Decimal Code (R,G,B)

 

Black

#000000

(0,0,0)

 

White

#FFFFFF

(255,255,255)

 

Red

#FF0000

(255,0,0)

 

Lime

#00FF00

(0,255,0)

 

Blue

#0000FF

(0,0,255)

 

Yellow

#FFFF00

(255,255,0)

 

Cyan / Aqua

#00FFFF

(0,255,255)

 

Magenta / Fuchsia

#FF00FF

(255,0,255)

 

Silver

#C0C0C0

(192,192,192)

 

Gray

#808080

(128,128,128)

 

Maroon

#800000

(128,0,0)

 

Olive

#808000

(128,128,0)

 

Green

#008000

(0,128,0)

 

Purple

#800080

(128,0,128)

 

Teal

#008080

(0,128,128)

 

Navy

#000080

(0,0,128)

Bảng mã màu phổ biến, thường dùng

Dưới đây là bảng các màu phổ biến dạng mã HEX-16 được sử dụng phổ biến nhất.

#EEEEEE

#DDDDDD

#CCCCCC

#BBBBBB

#AAAAAA

#999999

#888888

#777777

#666666

#555555

#444444

#333333

#222222

#111111

#000000

#FF0000

#EE0000

#DD0000

#CC0000

#BB0000

#AA0000

#990000

#880000

#770000

#660000

#550000

#440000

#330000

#220000

#110000

#FFFFFF

#FFFFCC

#FFFF99

#FFFF66

#FFFF33

#FFFF00

#CCFFFF

#CCFFCC

#CCFF99

#CCFF66

#CCFF33

#CCFF00

#99FFFF

#99FFCC

#99FF99

#99FF66

#99FF33

#99FF00

#66FFFF

#66FFCC

#66FF99

#66FF66

#66FF33

#66FF00

#33FFFF

#33FFCC

#33FF99

#33FF66

#33FF33

#33FF00

#00FFFF

#00FFCC

#00FF99

#00FF66

#00FF33

#00FF00

#FFCCFF

#FFCCCC

#FFCC99

#FFCC66

#FFCC33

#FFCC00

#CCCCFF

#CCCCCC

#CCCC99

#CCCC66

#CCCC33

#CCCC00

#99CCFF

#99CCCC

#99CC99

#99CC66

#99CC33

#99CC00

#66CCFF

#66CCCC

#66CC99

#66CC66

#66CC33

#66CC00

#33CCFF

#33CCCC

#33CC99

#33CC66

#33CC33

#33CC00

#00CCFF

#00CCCC

#33CC66

#33CC33

#00CC99

#00CC66

#00CC33

#00CC00

#FF99FF

#FF99CC

#FF9999

#FF9966

#FF9933

#FF9900

#CC99FF

#CC99CC

#CC9999

#CC9966

#CC9933

#CC9900

#9999FF

#9999CC

#999999

#999966

#999933

#999900

#6699FF

#6699CC

#669999

#669966

#669933

#669900

#3399FF

#3399CC

#339999

#339966

#339933

#339900

#0099FF

#0099CC

#009999

#009966

#009933

#009900

#FF66FF

#FF66CC

#FF6699

#FF6666

#FF6633

#FF6600

#CC66FF

#CC66CC

#CC6699

#CC6666

#CC6633

#CC6600

#9966FF

#9966CC

#996699

#996666

#996633

#996600

#6666FF

#6666CC

#666699

#666666

#666633

#666600

#3366FF

#3366CC

#336699

#336666

#336633

#336600

#0066FF

#0066CC

#006699

#006666

#006633

#006600

#FF33FF

#FF33CC

#FF3399

#FF3366

#FF3333

#FF3300

#CC33FF

#CC33CC

#CC3399

#CC3366

#CC3333

#CC3300

#9933FF

#9933CC

#993399

#993366

#993333

#993300

#6633FF

#6633CC

#663399

#663366

#663333

#663300

#3333FF

#3333CC

#333399

#333366

#333333

#333300

#0033FF

#FF3333

#0033CC

#003399

#003366

#003333

#003300

#FF00FF

#FF00CC

#FF0099

#FF0066

#FF0033

#FF0000

#CC00FF

#CC00CC

#CC0099

#CC0066

#CC0033

#CC0000

#9900FF

#9900CC

#990099

#990066

#990033

#990000

#6600FF

#6600CC

#660099

#660066

#660033

#660000

#3300FF

#3300CC

#330099

#330066

#330033

#330000

#0000FF

#0000CC

#000099

#000066

#000033

#00FF00

#00EE00

#00DD00

#00CC00

#00BB00

#00AA00

#009900

#008800

#007700

#006600

#005500

#004400

#003300

#002200

#001100

#0000FF

#0000EE

#0000DD

#0000CC

#0000BB

#0000AA

#000099

#000088

#000077

#000055

#000044

#000022

#000011

Bảng màu RGB đầy đủ trong thiết kế

Tiếp theo là bảng mã màu RGB tổng hợp theo dải màu chủ đạo.

Bảng mã màu RGB đỏ (Red colors)

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code -(R,G,B)

 

lightsalmon

(255,160,122)

 

salmon

(250,128,114)

 

darksalmon

(233,150,122)

 

lightcoral

(240,128,128)

 

indianred

(205,92,92)

 

crimson

(220,20,60)

 

firebrick

(178,34,34)

 

red

(255,0,0)

 

dark red

(139,0,0)

Bảng mã màu RGB cam (Orange colors)

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

coral

(255,127,80)

 

tomato

(255,99,71)

 

orangered

(255,69,0)

 

gold

(255,215,0)

 

orange

(255,165,0)

 

dark orange

(255,140,0)

Bảng mã màu RGB vàng (Yellow color)

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

light yellow

(255,255,224)

 

lemonchiffon

(255,250,205)

 

lightgoldenrodyellow

(250,250,210)

 

papayawhip

(255,239,213)

 

moccasin

(255,228,181)

 

peachpuff

(255,218,185)

 

palegoldenrod

(238,232,170)

 

khaki

(240,230,140)

 

dark khaki

(189,183,107)

 

yellow

(255,255,0)

Bảng mã màu RGB xanh lá (Green colors)

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

lawngreen

(124,252,0)

 

chartreuse

(127,255,0)

 

limegreen

(50,205,50)

 

lime

(0,255,0)

 

forest green

(34,139,34)

 

green

(0,128,0)

 

dark green

(0,100,0)

 

greenyellow

(173,255,47)

 

yellowgreen

(154,205,50)

 

springgreen

(0,255,127)

 

medium spring green

(0,250,154)

 

light green

(144,238,144)

 

pale green

(152,251,152)

 

dark green

(143,188,143)

 

mediumseagreen

(60,179,113)

 

seagreen

(46,139,87)

 

olive

(128,128,0)

 

darkolivegreen

(85,107,47)

 

olive drab

(107,142,35)

Bảng mã màu RGB xanh lục (Cyan colors)

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

lightcyan

(224,255,255)

 

cyan

(0,255,255)

 

aqua

(0,255,255)

 

aquamarine

(127,255,212)

 

mediumaquamarine

(102,205,170)

 

paleturquoise

(175,238,238)

 

turquoise

(64,224,208)

 

mediumturquoise

(72,209,204)

 

dark turquoise

(0,206,209)

 

lightseagreen

(32,178,170)

 

cadet blue

(95,158,160)

 

darkcyan

(0,139,139)

 

teal

(0,128,128)

Bảng mã màu RGB xanh dương (Blue colors)

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

powder blue

(176,224,230)

 

lightblue

(173,216,230)

 

lightskyblue

(135,206,250)

 

skyblue

(135,206,235)

 

deepskyblue

(0,191,255)

 

lightsteelblue

(176,196,222)

 

dodgerblue

(30,144,255)

 

cornflowerblue

(100,149,237)

 

steelblue

(70,130,180)

 

royal blue

(65,105,225)

 

blue

(0,0,255)

 

medium blue

(0,0,205)

 

dark blue

(0,0,139)

 

navy

(0,0,128)

 

midnight blue

(25,25,112)

 

medium slate blue

(123,104,238)

 

slate blue

(106,90,205)

 

darkslateblue

(72,61,139)

Bảng mã màu RGB tím (Purple colors)

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

lavender

(230,230,250)

 

thistle

(216,191,216)

 

plum

(221,160,221)

 

violet

(238,130,238)

 

orchid

(218,112,214)

 

fuchsia

(255,0,255)

 

magenta

(255,0,255)

 

mediumorchid

(186,85,211)

 

mediumpurple

(147,112,219)

 

blue violet

(138,43,226)

 

darkviolet

(148,0,211)

 

darkorchid

(153,50,204)

 

darkmagenta

(139,0,139)

 

purple

(128,0,128)

 

indigo

(75,0,130)

Pink colors

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

pink

(255,192,203)

 

light pink

(255,182,193)

 

hotpink

(255,105,180)

 

deep pink

(255,20,147)

 

palevioletred

(219,112,147)

 

mediumvioletred

(199,21,133)

Bảng mã màu RGB trắng (White colors)

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Cod – (R,G,B)

 

white

(255,255,255)

 

snow

(255,250,250)

 

honeydew

(240,255,240)

 

mintcream

(245,255,250)

 

azure

(240,255,255)

 

aliceblue

(240,248,255)

 

ghostwhite

(248,248,255)

 

whitesmoke

(245,245,245)

 

seashell

(255,245,238)

 

beige

(245,245,220)

 

old lace

(253,245,230)

 

floral white

(255,250,240)

 

ivory

(255,255,240)

 

antique white

(250,235,215)

 

linen

(250,240,230)

 

lavenderblush

(255,240,245)

 

mistyrose

(255,228,225)

Bảng mã màu RGB xám (Gray colors)

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

gainsboro

(220,220,220)

 

lightgray

(211,211,211)

 

silver

(192,192,192)

 

darkgray

(169,169,169)

 

gray

(128,128,128)

 

dimgray

(105,105,105)

 

lightslategray

(119,136,153)

 

slategray

(112,128,144)

 

darkslategray

(47,79,79)

 

black

(0,0,0)

Bảng mã màu RGB nâu (Brown colors)

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

cornsilk

(255,248,220)

 

blanchedalmond

(255,235,205)

 

bisque

(255,228,196)

 

navajo white

(255,222,173)

 

wheat

(245,222,179)

 

burlywood

(222,184,135)

 

tan

(210,180,140)

 

rosybrown

(188,143,143)

 

sandy brown

(244,164,96)

 

goldenrod

(218,165,32)

 

peru

(205,133,63)

 

chocolate

(210,105,30)

 

saddle brown

(139,69,19)

 

sienna

(160,82,45)

 

brown

(165,42,42)

 

maroon

(128,0,0)

Bảng màu CMYK dùng cho in ấn

CMYK là bảng mã màu được sử dụng nhiều trong ngành in ấn. CMYK còn có tên gọi khác four-color process” (quy trình bốn màu). Hệ màu CMYK gồm có:

  • C: Cyan (màu lục lam).
  • M: Magenta (màu đỏ tươi hay hồng tươi).
  • Y: Yellow (màu vàng).
  • K: Keyline (màu đen).

Dưới đây là bảng mã màu CMYK thông dụng song song với mã màu RGB vã mã HEX-16 tương ứng.

Colors

C

M

Y

K

R

G

B

HEX-16

1

0

100

100

45

139

0

22

#8B0016

2

0

100

100

25

178

0

31

#B2001F

3

0

100

100

15

197

0

35

#C50023

4

0

100

100

0

223

0

41

#DF0029

5

0

85

70

0

229

70

70

#E54646

6

0

65

50

0

238

124

107

#EE7C6B

7

0

45

30

0

245

168

154

#F5A89A

8

0

20

10

0

252

218

213

#FCDAD5

9

0

90

80

45

142

30

32

#8E1E20

10

0

90

80

25

182

41

43

#B6292B

11

0

90

80

15

200

46

49

#C82E31

12

0

90

80

0

223

53

57

#E33539

13

0

70

65

0

235

113

83

#EB7153

14

0

55

50

0

241

147

115

#F19373

15

0

40

35

0

246

178

151

#F6B297

16

0

20

20

0

252

217

196

#FCD9C4

17

0

60

100

45

148

83

5

#945305

18

0

60

100

25

189

107

9

#BD6B09

19

0

60

100

15

208

119

11

#D0770B

20

0

60

100

0

236

135

14

#EC870E

21

0

50

80

0

240

156

66

#F09C42

22

0

40

60

0

245

177

109

#F5B16D

23

0

25

40

0

250

206

156

#FACE9C

24

0

15

20

0

253

226

202

#FDE2CA

25

0

40

100

45

151

109

0

#976D00

26

0

40

100

25

193

140

0

#C18C00

27

0

40

100

15

213

155

0

#D59B00

28

0

40

100

0

241

175

0

#F1AF00

29

0

30

80

0

243

194

70

#F3C246

30

0

25

60

0

249

204

118

#F9CC76

31

0

15

40

0

252

224

166

#FCE0A6

32

0

10

20

0

254

235

208

#FEEBD0

33

0

0

100

45

156

153

0

#9C9900

34

0

0

100

25

199

195

0

#C7C300

35

0

0

100

15

220

216

0

#DCD800

36

0

0

100

0

249

244

0

#F9F400

37

0

0

80

0

252

245

76

#FCF54C

38

0

0

60

0

254

248

134

#FEF889

39

0

0

40

0

255

250

179

#FFFAB3

40

0

0

25

0

255

251

209

#FFFBD1

41

60

0

100

45

54

117

23

#367517

42

60

0

100

25

72

150

32

#489620

43

60

0

100

15

80

166

37

#50A625

44

60

0

100

0

91

189

43

#5BBD2B

45

50

0

80

0

131

199

93

#83C75D

46

35

0

60

0

175

215

136

#AFD788

47

25

0

40

0

200

226

177

#C8E2B1

48

12

0

20

0

230

241

216

#E6F1D8

49

100

0

90

45

0

98

65

#006241

50

100

0

90

25

0

127

84

#007F54

51

100

0

90

15

0

140

94

#008C5E

52

100

0

90

0

0

160

107

#00A06B

53

80

0

75

0

0

174

114

#00AE72

54

60

0

55

0

103

191

127

#67BF7F

55

45

0

35

0

152

208

185

#98D0B9

56

25

0

20

0

201

228

214

#C9E4D6

57

100

0

40

45

0

103

107

#00676B

58

100

0

40

25

0

132

137

#008489

59

100

0

40

15

0

146

152

#009298

60

100

0

40

0

0

166

173

#00A6AD

61

80

0

30

0

0

178

191

#00B2BF

62

60

0

25

0

110

195

201

#6EC3C9

63

45

0

20

0

153

209

211

#99D1D3

64

25

0

10

0

202

229

232

#CAE5E8

65

100

60

0

45

16

54

103

#103667

66

100

60

0

25

24

71

133

#184785

67

100

60

0

15

27

79

147

#1B4F93

68

100

60

0

0

32

90

167

#205AA7

69

85

50

0

0

66

110

180

#426EB4

70

65

40

0

0

115

136

193

#7388C1

71

50

25

0

0

148

170

214

#94AAD6

72

30

15

0

0

191

202

230

#BFCAE6

73

100

90

0

45

33

21

81

#211551

74

100

90

0

25

45

30

105

#2D1E69

75

100

90

0

15

50

34

117

#322275

76

100

90

0