VPS
Hosting
Email
Máy chủ
Firewall
Tên Miền
SSL
3
3

Tổng hợp bảng mã màu, code màu HTML, CSS, RGB, CMYK đầy đủ nhất

23538
Lượt xem
Home Tài Liệu Kỹ Thuật Tổng hợp bảng mã màu, code màu HTML, CSS, RGB, CMYK đầy đủ nhất

Màu sắc là yếu tố có ảnh hưởng rất lớn đến nhận thức của con người. Vì màu sắc sẽ phản ánh trạng thái cảm xúc của con người. Đối với những ai làm trong lập trình, đồ họa việc nắm vững bảng mã màu và cách lấy mã màu là điều cần thiết. Sau đây, Vietnix sẽ giới thiệu đến bạn đầy đủ và cách lấy mã màu nhanh dành cho các bạn.

Các cách xác định mã màu

Có nhiều cách để xác định mã màu khác nhau, ở bài viết này Vietnix sẽ chia sẻ cho bạn 2 cách thông dụng nhất đó là kết hợp bảng màu RGB và theo hệ thập lục phân – HEX

Các cách xác định bảng mã màu
Các cách xác định mã màu

Xác định màu theo kết hợp bảng màu RGB

RGB là hệ màu được sử dụng nhiều trong thiết kế vật thể trên màn hình, điện thoại hay các thiết bị điện tử khác. RGB là cụm từ viết tắt tiếng Anh của cơ chế hệ màu cộng có nghĩa là:

  • R: Red (màu đỏ).
  • G: Green ( màu xanh lá cây).
  • B:  Blue ( màu xanh lam).

Cách viết: rgb(giá trị 1, giá trị 2, giá trị 3) với các giá trị từ 0 đến 255.

Ví dụ: rgb(157,167,3).

Xác định màu theo hệ thập lục phân – HEX

HEX là từ viết tắt của cụm từ “hexadecimal”. Cách viết mã màu bao gồm dấu “#” kết hợp với dãy ký tự Latin. Bao gồm số hoặc chữ (theo hệ thập lục phân) và không phân biệt chữ in hoa hay chữ thường. Các ký tự Latin được chấp nhận là: a, b, c, d, e, f, A, B, C, D, E, F.

Ví dụ: #808080.

banner khuyen mai combo

Chương trình ưu đãi cuối năm tại Vietnix

Bảng mã màu HTML, CSS, RGB cơ bản tổng hợp đầy đủ nhất

Vietnix sẽ tổng hợp cho bạn bảng mã màu đầy đủ. Bao gồm có mã màu áp dụng cho code HTML, CSS và mã màu RGB, dành cho những nhà thiết kế website, lập trình viên, designer,… Chắc chắn các code màu sẽ rất cần thiết và hỗ trợ nhanh chóng hơn trong công việc. Với bảng mã này, bạn chỉ việc copy mã màu về trực tiếp và sử dụng. 

Màu

HTML / CSS Name

Hex Code (#RRGGBB)

Decimal Code (R,G,B)

 

Black

#000000

(0,0,0)

 

White

#FFFFFF

(255,255,255)

 

Red

#FF0000

(255,0,0)

 

Lime

#00FF00

(0,255,0)

 

Blue

#0000FF

(0,0,255)

 

Yellow

#FFFF00

(255,255,0)

 

Cyan / Aqua

#00FFFF

(0,255,255)

 

Magenta / Fuchsia

#FF00FF

(255,0,255)

 

Silver

#C0C0C0

(192,192,192)

 

Gray

#808080

(128,128,128)

 

Maroon

#800000

(128,0,0)

 

Olive

#808000

(128,128,0)

 

Green

#008000

(0,128,0)

 

Purple

#800080

(128,0,128)

 

Teal

#008080

(0,128,128)

 

Navy

#000080

(0,0,128)

Bảng màu phổ biến, thường dùng

Dưới đây là bảng các màu phổ biến dạng mã HEX-16 được sử dụng phổ biến nhất.

#EEEEEE

#DDDDDD

#CCCCCC

#BBBBBB

#AAAAAA

#999999

#888888

#777777

#666666

#555555

#444444

#333333

#222222

#111111

#000000

#FF0000

#EE0000

#DD0000

#CC0000

#BB0000

#AA0000

#990000

#880000

#770000

#660000

#550000

#440000

#330000

#220000

#110000

#FFFFFF

#FFFFCC

#FFFF99

#FFFF66

#FFFF33

#FFFF00

#CCFFFF

#CCFFCC

#CCFF99

#CCFF66

#CCFF33

#CCFF00

#99FFFF

#99FFCC

#99FF99

#99FF66

#99FF33

#99FF00

#66FFFF

#66FFCC

#66FF99

#66FF66

#66FF33

#66FF00

#33FFFF

#33FFCC

#33FF99

#33FF66

#33FF33

#33FF00

#00FFFF

#00FFCC

#00FF99

#00FF66

#00FF33

#00FF00

#FFCCFF

#FFCCCC

#FFCC99

#FFCC66

#FFCC33

#FFCC00

#CCCCFF

#CCCCCC

#CCCC99

#CCCC66

#CCCC33

#CCCC00

#99CCFF

#99CCCC

#99CC99

#99CC66

#99CC33

#99CC00

#66CCFF

#66CCCC

#66CC99

#66CC66

#66CC33

#66CC00

#33CCFF

#33CCCC

#33CC99

#33CC66

#33CC33

#33CC00

#00CCFF

#00CCCC

#33CC66

#33CC33

#00CC99

#00CC66

#00CC33

#00CC00

#FF99FF

#FF99CC

#FF9999

#FF9966

#FF9933

#FF9900

#CC99FF

#CC99CC

#CC9999

#CC9966

#CC9933

#CC9900

#9999FF

#9999CC

#999999

#999966

#999933

#999900

#6699FF

#6699CC

#669999

#669966

#669933

#669900

#3399FF

#3399CC

#339999

#339966

#339933

#339900

#0099FF

#0099CC

#009999

#009966

#009933

#009900

#FF66FF

#FF66CC

#FF6699

#FF6666

#FF6633

#FF6600

#CC66FF

#CC66CC

#CC6699

#CC6666

#CC6633

#CC6600

#9966FF

#9966CC

#996699

#996666

#996633

#996600

#6666FF

#6666CC

#666699

#666666

#666633

#666600

#3366FF

#3366CC

#336699

#336666

#336633

#336600

#0066FF

#0066CC

#006699

#006666

#006633

#006600

#FF33FF

#FF33CC

#FF3399

#FF3366

#FF3333

#FF3300

#CC33FF

#CC33CC

#CC3399

#CC3366

#CC3333

#CC3300

#9933FF

#9933CC

#993399

#993366

#993333

#993300

#6633FF

#6633CC

#663399

#663366

#663333

#663300

#3333FF

#3333CC

#333399

#333366

#333333

#333300

#0033FF

#FF3333

#0033CC

#003399

#003366

#003333

#003300

#FF00FF

#FF00CC

#FF0099

#FF0066

#FF0033

#FF0000

#CC00FF

#CC00CC

#CC0099

#CC0066

#CC0033

#CC0000

#9900FF

#9900CC

#990099

#990066

#990033

#990000

#6600FF

#6600CC

#660099

#660066

#660033

#660000

#3300FF

#3300CC

#330099

#330066

#330033

#330000

#0000FF

#0000CC

#000099

#000066

#000033

#00FF00

#00EE00

#00DD00

#00CC00

#00BB00

#00AA00

#009900

#008800

#007700

#006600

#005500

#004400

#003300

#002200

#001100

#0000FF

#0000EE

#0000DD

#0000CC

#0000BB

#0000AA

#000099

#000088

#000077

#000055

#000044

#000022

#000011

Bảng màu RGB đầy đủ trong thiết kế

Tiếp theo là bảng mã màu RGB tổng hợp theo dải màu chủ đạo.

Red colors

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code -(R,G,B)

 

lightsalmon

(255,160,122)

 

salmon

(250,128,114)

 

darksalmon

(233,150,122)

 

lightcoral

(240,128,128)

 

indianred

(205,92,92)

 

crimson

(220,20,60)

 

firebrick

(178,34,34)

 

red

(255,0,0)

 

dark red

(139,0,0)

Orange colors

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

coral

(255,127,80)

 

tomato

(255,99,71)

 

orangered

(255,69,0)

 

gold

(255,215,0)

 

orange

(255,165,0)

 

dark orange

(255,140,0)

Yellow color

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

light yellow

(255,255,224)

 

lemonchiffon

(255,250,205)

 

lightgoldenrodyellow

(250,250,210)

 

papayawhip

(255,239,213)

 

moccasin

(255,228,181)

 

peachpuff

(255,218,185)

 

palegoldenrod

(238,232,170)

 

khaki

(240,230,140)

 

dark khaki

(189,183,107)

 

yellow

(255,255,0)

Green colors

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

lawngreen

(124,252,0)

 

chartreuse

(127,255,0)

 

limegreen

(50,205,50)

 

lime

(0,255,0)

 

forest green

(34,139,34)

 

green

(0,128,0)

 

dark green

(0,100,0)

 

greenyellow

(173,255,47)

 

yellowgreen

(154,205,50)

 

springgreen

(0,255,127)

 

medium spring green

(0,250,154)

 

light green

(144,238,144)

 

pale green

(152,251,152)

 

dark green

(143,188,143)

 

mediumseagreen

(60,179,113)

 

seagreen

(46,139,87)

 

olive

(128,128,0)

 

darkolivegreen

(85,107,47)

 

olive drab

(107,142,35)

Cyan colors

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

lightcyan

(224,255,255)

 

cyan

(0,255,255)

 

aqua

(0,255,255)

 

aquamarine

(127,255,212)

 

mediumaquamarine

(102,205,170)

 

paleturquoise

(175,238,238)

 

turquoise

(64,224,208)

 

mediumturquoise

(72,209,204)

 

dark turquoise

(0,206,209)

 

lightseagreen

(32,178,170)

 

cadet blue

(95,158,160)

 

darkcyan

(0,139,139)

 

teal

(0,128,128)

Blue colors

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

powder blue

(176,224,230)

 

lightblue

(173,216,230)

 

lightskyblue

(135,206,250)

 

skyblue

(135,206,235)

 

deepskyblue

(0,191,255)

 

lightsteelblue

(176,196,222)

 

dodgerblue

(30,144,255)

 

cornflowerblue

(100,149,237)

 

steelblue

(70,130,180)

 

royal blue

(65,105,225)

 

blue

(0,0,255)

 

medium blue

(0,0,205)

 

dark blue

(0,0,139)

 

navy

(0,0,128)

 

midnight blue

(25,25,112)

 

medium slate blue

(123,104,238)

 

slate blue

(106,90,205)

 

darkslateblue

(72,61,139)

Purple colors

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

lavender

(230,230,250)

 

thistle

(216,191,216)

 

plum

(221,160,221)

 

violet

(238,130,238)

 

orchid

(218,112,214)

 

fuchsia

(255,0,255)

 

magenta

(255,0,255)

 

mediumorchid

(186,85,211)

 

mediumpurple

(147,112,219)

 

blue violet

(138,43,226)

 

darkviolet

(148,0,211)

 

darkorchid

(153,50,204)

 

darkmagenta

(139,0,139)

 

purple

(128,0,128)

 

indigo

(75,0,130)

Pink colors

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

pink

(255,192,203)

 

light pink

(255,182,193)

 

hotpink

(255,105,180)

 

deep pink

(255,20,147)

 

palevioletred

(219,112,147)

 

mediumvioletred

(199,21,133)

White colors

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Cod – (R,G,B)

 

white

(255,255,255)

 

snow

(255,250,250)

 

honeydew

(240,255,240)

 

mintcream

(245,255,250)

 

azure

(240,255,255)

 

aliceblue

(240,248,255)

 

ghostwhite

(248,248,255)

 

whitesmoke

(245,245,245)

 

seashell

(255,245,238)

 

beige

(245,245,220)

 

old lace

(253,245,230)

 

floral white

(255,250,240)

 

ivory

(255,255,240)

 

antique white

(250,235,215)

 

linen

(250,240,230)

 

lavenderblush

(255,240,245)

 

mistyrose

(255,228,225)

Gray colors

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

gainsboro

(220,220,220)

 

lightgray

(211,211,211)

 

silver

(192,192,192)

 

darkgray

(169,169,169)

 

gray

(128,128,128)

 

dimgray

(105,105,105)

 

lightslategray

(119,136,153)

 

slategray

(112,128,144)

 

darkslategray

(47,79,79)

 

black

(0,0,0)

Brown colors

Color

HTML / CSS – Color Name

Decimal Code – (R,G,B)

 

cornsilk

(255,248,220)

 

blanchedalmond

(255,235,205)

 

bisque

(255,228,196)

 

navajo white

(255,222,173)

 

wheat

(245,222,179)

 

burlywood

(222,184,135)

 

tan

(210,180,140)

 

rosybrown

(188,143,143)

 

sandy brown

(244,164,96)

 

goldenrod

(218,165,32)

 

peru

(205,133,63)

 

chocolate

(210,105,30)

 

saddle brown

(139,69,19)

 

sienna

(160,82,45)

 

brown

(165,42,42)

 

maroon

(128,0,0)

banner khuyen mai tich luy

Chương trình ưu đãi cuối năm tại Vietnix

Bảng màu dùng cho in ấn CMYK

CMYK là bảng mã màu được sử dụng nhiều trong ngành in ấn. CMYK còn có tên gọi khác four-color process” (quy trình bốn màu). Hệ màu CMYK gồm có:

  • C: Cyan (màu lục lam).
  • M: Magenta (màu đỏ tươi hay hồng tươi).
  • Y: Yellow (màu vàng).
  • K: Keyline (màu đen).

Dưới đây là bảng mã màu CMYK thông dụng song song với mã màu RGB vã mã HEX-16 tương ứng.

Colors

C

M

Y

K

R

G

B

HEX-16

1

0

100

100

45

139

0

22

#8B0016

2

0

100

100

25

178

0

31

#B2001F

3

0

100

100

15

197

0

35

#C50023

4

0

100

100

0

223

0

41

#DF0029

5

0

85

70

0

229

70

70

#E54646

6

0

65

50

0

238

124

107

#EE7C6B

7

0

45

30

0

245

168

154

#F5A89A

8

0

20

10

0

252

218

213

#FCDAD5

9

0

90

80

45

142

30

32

#8E1E20

10

0

90

80

25

182

41

43

#B6292B

11

0

90

80

15

200

46

49

#C82E31

12

0

90

80

0

223

53

57

#E33539

13

0

70

65

0

235

113

83

#EB7153

14

0

55

50

0

241

147

115

#F19373

15

0

40

35

0

246

178

151

#F6B297

16

0

20

20

0

252

217

196

#FCD9C4

17

0

60

100

45

148

83

5

#945305

18

0

60

100

25

189

107

9

#BD6B09

19

0

60

100

15

208

119

11

#D0770B

20

0

60

100

0

236

135

14

#EC870E

21

0

50

80

0

240

156

66

#F09C42

22

0

40

60

0

245

177

109

#F5B16D

23

0

25

40

0

250

206

156

#FACE9C

24

0

15

20

0

253

226

202

#FDE2CA

25

0

40

100

45

151

109

0

#976D00

26

0

40

100

25

193

140

0

#C18C00

27

0

40

100

15

213

155

0

#D59B00

28

0

40

100

0

241

175

0

#F1AF00

29

0

30

80

0

243

194

70

#F3C246

30

0

25

60

0

249

204

118

#F9CC76

31

0

15

40

0

252

224

166

#FCE0A6

32

0

10

20

0

254

235

208

#FEEBD0

33

0

0

100

45

156

153

0

#9C9900

34